| Thứ tự | Tên Latin | Tên Hán Việt | Chòm sao tương ứng | Nghĩa/biểu tượng | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aries |
Dương Cưu hay Bạch Dương | Bạch Dương | con cừu đực lông vàng | 21/3 -> 19/4 |
| 2 | Taurus |
Kim Ngưu | Kim Ngưu | con trâu đực trắng | 20/4 -> 20/5 |
| 3 | Gemini |
Song Tử (Song Nam) | Song Tử | hai cậu bé song sinh | 21/5 -> 21/6 |
| 4 | Cancer |
Cự Giải hay Bắc Giải | Cự Giải | con cua | 22/6 -> 22/7 |
| 5 | Leo |
Sư Tử | Hải Sư | sư tử | 23/7 -> 22/8 |
| 6 | Virgo |
Xử Nữ (Trinh Nữ, Thất Nữ) | Thất Nữ | cô gái đồng trinh | 23/8 -> 22/9 |
| 7 | Libra |
Thiên Bình hoặc Thiên Xứng | Thiên Xứng | hình cái cân | 23/9 -> 23/10 |
| 8 | Scorpio |
Hổ Cáp hoặc Thần Nông, Thiên Yết, Thiên Hạt, Bọ Cạp | Thiên Hạt | mang hình dáng con bọ cạp | 24/10 -> 22/11 |
| 9 | Sagittarius |
Nhân Mã hoặc Xạ Thủ, Cung Thủ | Nhân Mã | người nửa người nửa ngựa | 23/11 -> 21/12 |
| 10 | Capricornus |
Ma Kết hoặc Nam Dương | Ma Kết | con dê có đuôi cá | 22/12 -> 19/1 |
| 11 | Aquarius |
Bảo Bình, hay Thủy Bình | Bảo Bình | người mang nước | 20/1 -> 18/2 |
| 12 | Pisces |
Song Ngư | Song Ngư | hai con cá bơi ngược chiều | 19/2 -> 20/3 |
Monday, July 16, 2012
Tên gọi khác của các cung hoàng đạo!
Subscribe to:
Post Comments (Atom)
No comments:
Post a Comment