Monday, July 16, 2012

Tên gọi khác của các cung hoàng đạo!

12 cung hoàng đạo
Thứ tự Tên Latin Tên Hán Việt Chòm sao tương ứng Nghĩa/biểu tượng Thời gian
1 Aries Aries.svg Dương Cưu hay Bạch Dương Bạch Dương con cừu đực lông vàng 21/3 -> 19/4
2 Taurus Taurus.svg Kim Ngưu Kim Ngưu con trâu đực trắng 20/4 -> 20/5
3 Gemini Gemini.svg Song Tử (Song Nam) Song Tử hai cậu bé song sinh 21/5 -> 21/6
4 Cancer Cancer.svg Cự Giải hay Bắc Giải Cự Giải con cua 22/6 -> 22/7
5 Leo Leo.svg Sư Tử Hải Sư sư tử 23/7 -> 22/8
6 Virgo Virgo.svg Xử Nữ (Trinh Nữ, Thất Nữ) Thất Nữ cô gái đồng trinh 23/8 -> 22/9
7 Libra Libra.svg Thiên Bình hoặc Thiên Xứng Thiên Xứng hình cái cân 23/9 -> 23/10
8 Scorpio Scorpio.svg Hổ Cáp hoặc Thần Nông, Thiên Yết, Thiên Hạt, Bọ Cạp Thiên Hạt mang hình dáng con bọ cạp 24/10 -> 22/11
9 Sagittarius Sagittarius.svg Nhân Mã hoặc Xạ Thủ, Cung Thủ Nhân Mã người nửa người nửa ngựa 23/11 -> 21/12
10 Capricornus Capricorn.svg Ma Kết hoặc Nam Dương Ma Kết con dê có đuôi cá 22/12 -> 19/1
11 Aquarius Aquarius.svg Bảo Bình, hay Thủy Bình Bảo Bình người mang nước 20/1 -> 18/2
12 Pisces Pisces.svg Song Ngư Song Ngư hai con cá bơi ngược chiều 19/2 -> 20/3

No comments:

Post a Comment